|
|
MÁY NÉN KHÍ KIỂU TRỤC VÍT
A.
NHÓM ВЭ,
НВЭ
|
A.1
Trạm máy nén khí cố định
НВЭ-0,4/1,3
Gồm máy nén khí trục
vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác
nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí
nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, cấp khí nén cho các phương tiện
vận chuyển ngành đường sắt và dùng cho các mục đích khác.
- Lưu lượng đầu vào : 0,4 – 6,3 M3/phút
- Áp suất nén : 13 kg/cm2
Xem
chi tiết |
 |
|
A.2 Trạm máy
nén khí
ВЭ-0,6/1,0
Gồm máy nén khí trục
vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác
nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí
nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, cấp khí nén cho các phương tiện
vận chuyển ngành đường sắt và dùng cho các mục đích khác
- Lưu lượng đầu vào : 0,6
– 7 M3/phút
-
Áp suất nén : 10 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
A.3 Trạm máy
nén khí cố định
ВЭ-1/0,7
Gồm máy nén khí trục
vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác
nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí
nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, cấp khí nén cho các phương tiện
vận chuyển ngành đường sắt và dùng cho các mục đích khác.
- Lưu lượng đầu vào : 1 – 8 M3/phút
-
Áp suất nén : 7 kg/cm2
Xem chi tiết |
|
|
A.4 Trạm máy
nén khí cố định
НВЭ-5/0,9
У3
Gồm máy nén khí trục
vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác
nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí
nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác.
- Lưu lượng đầu vào : 5 M3/phút
-
Áp suất nén : 7;9;11 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
A.5 Trạm máy
nén khí cố định
НВЭ-10/0,7
М У3
Gồm máy nén khí trục
vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác
nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí
nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, cấp khí nén cho các phương tiện
vận chuyển ngành đường sắt và dùng cho các mục đích khác. - Lưu lượng đầu vào : 10;15;20 M3/phút
-
Áp suất nén : 7 ; 8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
B.
NHÓM вву
|
B.1 Trạm máy
nén khí cố định
ВВУ-0,4/13
Gồm máy nén khí trục
vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác
nhau, các trạm khí nén các các cơ sở
công nghiệp
, các thiết
bị
dụng cụ dùng khí nén ,
cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích
khác.
Vỏ máy được chế
tạo triệt
tiêu tiếng
ồn, kiểu
dáng độc
đáo.
-
Lưu lượng đầu
vào : 0,4 – 6,3 M3/phút
-
Áp suất nén : 13 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
B.2 Trạm máy
nén khí cố định
ВВУ-0,6/10
Gồm máy nén khí trục
vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác
nhau, các trạm khí nén các các cơ sở
công nghiệp
, các thiết
bị
dụng cụ dùng khí nén ,
cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích
khác.
Vỏ máy được chế
tạo triệt
tiêu tiếng
ồn, kiểu
dáng độc
đáo.
-
Lưu lượng đầu vào : 0,6 – 7 M3/phút
-
Áp suất nén : 10 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
B.3 Trạm máy
nén khí cố định
ВВУ-1/7
Gồm máy nén khí trục
vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác
nhau, các trạm khí nén các các cơ sở
công nghiệp
, các thiết
bị
dụng cụ dùng khí nén ,
cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích
khác. Vỏ
máy được chế
tạo triệt
tiêu tiếng
ồn, kiểu
dáng độc
đáo.
-
Lưu lượng đầu vào : 1 – 8 M3/phút
-
Áp suất nén : 7 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
C. NHÓM MÁY NÉN KHÍ
DÙNG TRÊN CÁC TOA VÀ ĐẦU TẦU ĐƯỜNG SẮT
|
C.1
Trạm máy nén khí cố định
ВВ-5/9
У1
Dùng
sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khí nén, hệ thống phanh trên
các đoàn xe lửa chạy điện, chạy dầu diesel, cho các động cơ dùng khí
nén của toa tầu chở hàng và chở hành khách
- Lưu lượng đầu vào : 1 hoặc 5 M3/phút
-
Áp suất nén : 10 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
C.2
Trạm máy nén khí cố định
ВВУ-2,3/9
Dùng
sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khí nén, hệ thống phanh trên
các đoàn xe lửa chạy điện, chạy dầu diesel, cho các động cơ dùng khí
nén của toa tầu chở hàng và chở hành khách
- Lưu lượng đầu vào : 2,3 m3/phút
-
Áp suất nén : 9 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
D.
NHÓM MÁY NÉN KHÍ DÙNG TRONG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP KHÁC NHAU
|
D.1
Trạm máy nén khí di
động
ВВП-3,5/7
Э
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các dụng cụ thiết bị dùng khí nén, cho các nhu cầu công nghệ
trong qúa trình thực hiện việc thi công xây dựng, sửa chữa, lắp đặt
đường xá. Theo yêun cầu của khách hàng có thể cách âm , kiểu dáng
độc đáo.
- Lưu lượng đầu vào : 3,5 đến 20 m3/phút
-
Áp suất nén : 7-10 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
D.2 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ CỐ ĐỊNH CÓ CÔNG SUẤT LỚN ВВ-50/8
Б У3
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén,
cấp khí nén vào hệ thống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác.
- Lưu lượng đầu vào : 50 m3/phút
-
Áp suất nén : 8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
D.3 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ CỐ ĐỊNH CÓ CÔNG SUẤT LỚN
ВВ-100/8
У3
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén,
cấp khí nén vào hệ thống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác.
- Lưu lượng đầu vào : 95 m3/phút
-
Áp suất nén : 8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
D.4 TRẠM MÁY
NÉN
KHÍ
ВВ-7/10C
Dùng
sản xuất cấp khí
nén
cho các
hệ thống khác
nhau,
các
dụng cụ thiết bị dùng
khí
nén
và
dùng
cho các
mục
đích kháс
- Lưu lượng đầu vào : 7 đến 72 m3/phút
- Áp suất nén : 10,8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
D.5 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ
ВВ-25/9
Dùng
sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết
bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích khác - Lưu lượng đầu
vào : 25 ; 32m3/phút
- Áp suất nén : 9 ; 8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
D.6
TRẠM MÁY
NÉN
KHÍ
ВВ-25/8 А У3
Dùng
sản xuất cấp khí
nén
cho các
hệ thống khác
nhau,
các
dụng cụ thiết bị dùng
khí
nén
và
dùng
cho các
mục
đích khác
- Lưu
lượng
đầu vào
: 25; 32 ; 40 m3/phút
-
Áp
suất nén
: 8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
D.7 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ
ВВ-32/8
Б У3
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và
dùng cho các mục đích khác - Lưu lượng đầu vào : 30 ; 32 ; 50
m3/phút
- Áp suất nén : 9 ; 8 ; 8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
D.8
TRẠM MÁY
NÉN
KHÍ
ВВ-30/8 С У3
Dẫn
động
động cơ
điện.
dùng
sản xuất cấp khí
nén
cho các
hệ thống khác
nhau,
các
dụng cụ thiết bị dùng
khí
nén
và
dùng
cho các
mục
đích khác
- Lưu
lượng
đầu vào
: 30 m3/phút
- Áp suất nén : 8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
D.9 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ
ВВ-30/9
У3
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và
dùng cho các mục đích
- Lưu lượng đầu vào : 30; 32; 50 m3/phút
- Áp suất nén : 9 ; 8 ; 8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
E. NHÓM MÁY NÉN KHÍ
DÙNG TRONG NGÀNH KHOAN
|
E.1 Trạm máy
nén khí
ВВ-32/8
М1
У2
Dẫn động động cơ điện.
dùng sản xuất cấp khí nén cho các máy khoan dùng khí nén
СБШ
Lưu lượng đầu vào : 32
m3/phút
Áp suất nén : 7,5 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
E.2 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ
ВВ-32/8 Т2
Dẫn động động cơ điện.
dùng sản xuất cấp khí nén cho các máy khoan dùng khí nén ( làm mát
mũi khoan và vận chuyển mùn khoan )
Lưu lượng đầu vào : 32
m3/phút
Áp suất nén : 7,5 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
E.3 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ
ВВ-50/8 М У3
Dẫn động động cơ điện.
dùng sản xuất cấp khí nén cho các máy khoan dùng khí nén ( làm mát
mũi khoan và vận chuyển mùn khoan )
Lưu lượng đầu vào : 50
m3/phút
Áp suất nén : 8 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
G.
NHÓM MÁY NÉN KHÍ HẦM LÒ
|
G.1 NHÓM MÁY
NÉN KHÍ HẦM LÒ
УКВШ
Trạm máy
nén khí di động chạy trên ray, loại cặp trục vít, dùng sản xuất cấp
khí nén cho các dụng cụ thiết bị mỏ dùng khí nén, được sử dụng dưới
hầm lò cũng như các công trình trên miệng lò, dùng ở những nơi dễ
cháy nổ mà bắt buộc phải dùng động cơ điện có độ an toàn PB-3B ,chế
độ vận hành liên tục (S3) ( theo qui định an toàn mỏ than).40% khí
nén dùng trong các thiết bị nâng của mỏ, và có thể sử dụng trong các
lĩnh vực khác của ngành công nghiệp có nhu cầu tương ứng.
Lưu lượng đầu vào :
5;6;7;14;19 m3/phút
Áp suất nén : 7 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
H.
TRẠM SẢN XUẤT KHÍ NITƠ
|
TRẠM SẢN XUẤT KHÍ NITƠ
–CÔNG NGHỆ MÀNG АМВП
Trạm sx khí nitơ từ
không khí theo công nghệ màng, trên cơ sở trạm khí nén khô kiểu
trục vít dùng để sản xuất nitơ dạng khí từ khí trời tại chỗ cần sử
dụng.Trạm được dùng để dập lửa , chữa cháy trong mỏ, trong các thể
tích kín, dùng trong việc diệt côn trùng ,bảo quản ngũ cốc trong
silo và trong các lĩnh vực khác.
Công suất sản xuất Nitơ :2,5 -26,5 m3/phút
Áp suất Nitơ đầu ra : 8,15 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
MÁY NÉN KHÍ DẠNG CẶP BÁNH RĂNG
I.
MÁY NÉN KHÍ DẠNG CẶP BÁNH RĂNG
|
MÁY NÉN KHÍ DẠNG CẶP
BÁNH RĂNG (ROTO)
ГР,
ВР
Máy nén khí dạng BP ( dùng để đẩy khí nén ), loại
ГР(
dùng đẩy gaz) được sử dụng trong qúa trình nén khí không nhớt trong
các qui trình công nghệ các ngành công nghiệp khác nhau
( xục khí vào nước, xục gaz, khí trong qúa trình vận chuyển các chất
lỏng, vvv ) . Máy nén nhóm này cho phép tạo độ chênh lệch áp lực nén
0,15 – 10 kgc/cm2 hoặc tạo độ chân không tới 0,5kgc/cm2 ( có máy đạt
tới 0,9kgc/cm2) , và đạt lưu lượng khí từ 30 tới 21.000 M3/h
Xem chi tiết
I1
Xem chi tiết
I2 |
 |
MÁY NÉN KHÍ DẠNG PISTON
K.
MÁY NÉN KHÍ DẠNG PISTON
|
K.1
Máy nén khí nhỏ loại BO, dùng để sản xuất cấp khí nén cho các dụng
cụ , các cơ cấu dùng khí nén
Lưu lượng đầu vào :
0,2 ;0,3 ; 0,8 m3/phút
Áp suất nén : 10;8;9 kg/cm2
Xem chi tiết |
|
|
K.2
Máy nén khí nhỏ loại
ПК
dùng để sản
xuất cấp khí nén cho các dụng cụ , các cơ cấu dùng khí nén
Lưu lượng đầu vào :
0,75 m3/phút
Áp suất nén : 6;7;9 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.3 Máy nén khí
loại nhỏ
ПК-3,5AM
Dùng
để sản xuất cấp khí nén và lắp trên các đầu tàu kéo dạng
ТГМ4
và các loại khác, thay
thế cho loại cũ kiểu BY 3,5/9-1450. Trong cấu tạo có bộ chuyển tiếp
đặc biệt để có thể lắp bộ nối động cơ dẫn động thiết bị hâm nhớt.
Lưu lượng đầu vào :
3,4 m3/phút
Áp suất nén : 9 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.4 Trạm máy
nén khí loại KT
Dùng sản xuất cấp khí
nén vào hệ thống ống dẫn khí nén cho các đầu kéo của các toa tầu,
các thiết bị dụng cụ dùng khí nén trên các dàn khoan và dùng cho các
mục đích khác.
Lưu lượng đầu vào :
5,3 m3/phút
Áp suất nén : 9 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.5
Trạm máy nén khí chạy
điện loại
ЭKВО
Lắp đặt, dùng sản xuất
cấp khí nén vào hệ thống khí nén cho các toa xe lửa điện, tàu diezel
(ЭKВО
0,8/9), lắp
đặt, cấp khí nén cho các xe điện bánh hơi (ЭKВО
0,3/8-13 thay cho
ЭK4-BM)
kiểuЗИУ,
ЮМЗТ1,
ЮМЗТ2.
Lưu lượng đầu vào :
0,3 ; 0,8 m3/phút
Áp suất nén : 8 ; 9 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.6
Trạm máy nén khí di
động kiểu
ПКС,ПКСД
Dùng để
sản xuất cấp khí nén cho các dụng cụ , thiết bị dùng khí nén trong
các ngành công nghiệp, trong qúa trình thực hiện việc thi công xây
dựng, sửa chữa lắp đặt đường xá . Theo yêu cầu của khách hành có thể
cách âm, hệ thống đèn hiệu, xi nhan ,phanh, kiểu dáng độc đáo, tùy
theo đơn của khách hàng.
Lưu lượng đầu vào :
1,75 – 5,25 m3/phút
Áp suất nén : 7 ;
16 ; 25
kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.7 Trạm
máy nén khí di động kiểu
ПКС
Dùng sản
xuất cấp khí nén cho các dụng cụ thiết bị dùng khí nén trong các
ngành công nghiệp, trong qúa trình thực hiện việc thi công xây dựng,
sửa chữa lắp đặt đường xá . Có thể gắn lên các thiết bị di động khác
Lưu lượng đầu vào :
1,75 – 10 M3/phút
Áp suất nén : 7 kg/cm2
Xem chi tiết |
  |
|
K.8 Máy nén khí
kiểu ЭПКУ-0.05/6C
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho hệ thống khí nén, dùng để
đóng ngắt
các dụng cụ , thiết
bị điện
trong ngành năng lượng,
đường
sắt
. Máy không cần
dầu
mỡ
bôi trơn trong qúa trình vận
hành.
Lưu lượng đầu vào :
0,05 m3/phút
Áp suất nén : 5 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.9 Máy nén khí
dân dụng kiểu ЭПКУ-0.06/4
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho hệ thống khí nén dùng để bơm xe, phun sơn, phun sương, các
dụng cụ thiết bị dùng khí nén khác.
Lưu lượng đầu vào :
0,18 – 5,25 m3/phút
Áp suất nén : 4;6;7;10 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.10 Máy nén
khí dân dụng kiểu ЭПКУ-0.2/10
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho hệ thống khí nén dùng để bơm xe, phun sơn, các dụng cụ thiết
bị dùng khí nén khác.
Lưu lượng
đầu vào : 0,18 m3/phút
Áp suất nén : 10
kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.11 Máy nén
gaz dạng piston
ЗГШ
1,6-0,4/1,02-75С
Dùng để nén gaz trong
các nhà máy lọc hóa dầu, ngành luyện kim, trong công nghiệp thực
phẩm ( SX rượu cồn,
vận chuyển khí CO2 )
Lưu lượng đầu vào :
0,4 – 4,5 m3/phút
Áp suất nén :
75 ; 200; 230
kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.12 Trạm máy
nén khí
ЭПКУ-0,5/6
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và
dùng cho các mục đích khác
Lưu lượng đầu vào :
0,5 ; 0,8 m3/phút
Áp suất nén : 6 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.13 Trạm máy
nén khí
ЭПКУ-0,5/6-02
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và
dùng cho các mục đích . Máy có kèm bộ làm mát khí.
Lưu lượng đầu vào :
0,5 ; 0,8 m3/phút
Áp suất nén : 6 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.14 Trạm máy
nén khí
ЭПКУ-0,8/10-02
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và
dùng cho các mục đích . Máy có kèm bộ làm mát khí.
Lưu lượng đầu vào :
0,8 ; 1,1 ; 1,7 m3/phút
Áp suất nén : 10 kg/cm2
Xem chi tiết |

 |
|
K.15 TRẠM NÉN
HƠI DẠNG PISTON
2ГY
Máy nén gas dạng
piston 2ГY
dùng để nén hơi gas nhóm CH. Dùng trong các trạm nạp khí đốt và các
trạm bơm khí đốt dạng lỏng và có thể dùng 2 chế độ : - Bơm khí
hóa lỏng bằng phương pháp ép ra.
-
Hút
hơi từ bồn
Môi trường nén – hơi
đốt propan-butan và hóa hợp của chúng với ( 4-6% theo thể tích ) với
metan,etan,etilen
Lưu lượng đầu vào :
1,1 – 1,8 ; 0,8 m3/phút
Áp suất nén :
4,5 - 12 ; 35
kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.16 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ BY
Dùng nén không khí cấp
cho các dụng cụ thiết bị dùng khí nén trong các dây chuyền công nghệ.
Nơi có yêu cầu cao về độ sạch của khí nén.Trạm được trang bị bộ lọc
ẩm trung gian và dầu ra,bảo đảm cung cấp khí nén chất lượng cao
nhiệt độ không qúa 60 °С
.
Lưu lượng đầu vào :
1,5 ; 1,4 m3/phút
Áp suất nén :
16 ; 25
kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.17 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ КУ
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén,
và dùng cho các mục đích khác. Máy có kèm theo tủ điều khiển.
Lưu lượng đầu vào :
2,2 m3/phút
Áp suất nén : 7 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.18 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ ÁP LỰC CAO
3ВШ
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén,
và dùng cho các mục đích khác. Máy đượ sử dụng trong các nhà máy
điện nguyên tử, trạm điện, các nhà máy lọc hóa dầu, luyện kim, công
nghiệp thực phẩm ( vận chuyển bột )
Lưu lượng đầu vào : 3;
2,3; 4; 6; 10 m3/phút
Áp suất nén :
46;231;41;10;9;4
kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.19 TRẠM NÉN
HƠI DẠNG PISTON
ГШ
Máy nén gas dạng
piston
ГШ dùng để
nén hơi đốt propan-butan. Dùng trong các trạm nạp khí đốt dân dụng
và các trạm bơm khí đốt propan-butan hỗn hợp và có thể dùng 2 chế độ
:
- Xả khí hóa lỏng bằng phương pháp ép.
-
Hút
hơi từ bồn
Môi trường nén – hơi
đốt propan-butan và hóa hợp của chúng với ( 4-6% theo thể tích ) với
metan,etan,etilen
Lưu lượng đầu vào :
3-3,4-4,2-6,5 ; 3 -5 m3/phút
Áp suất nén :
1,5 – 11 ; 1- 4
kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.20 TRẠM NÉN
GAS DẠNG PISTON
ГШ
1-3/35
Máy nén gas dạng
piston
ГШ
1-3/35 dùng
trong các nhà máy lọc hóa dầu để nén hơi gas CH ( được tạo thành
trong qúa trình bơm vào xi tec) tới dạng lỏng để có thể rót vào bồn
khác. Nhiệt độ làm việc 40°С-35°С
Lưu lượng đầu vào : 3
m3/phút
Áp suất nén :
36
kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.21 TRẠM MÁY
NÉN KHÍ КУ
1-4,7/6
Dùng sản xuất cấp khí
nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén,
và dùng cho các mục đích khác. Máy có kèm theo tủ điều khiển
Lưu lượng đầu vào :
4,7 m3/phút
Áp suất nén : 6 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
|
K.22 Máy
nén khí dân dụng di động kiểu ЭПКУ-0,3/4-02
Dùng sản
xuất cấp khí nén cho hệ thống khí nén dùng để phun sơn, matít, véc
ni, xi, kiểu CO-19B, CO-6B, CO-227H, CO71B, C)123A,cấp khí nén cho
sung bắn đinh, đục lỗ kiểuИП-4402б
ИП-4403 ,các
dụng cụ thiết bị dùng khí nén khác
Lưu lượng đầu vào :
0,28 m3/phút
Áp suất nén : 4,5 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
L.
NHÓM TRẠM NÉN KHÍ DI ĐỘNG TỰ HÀNH DÙNG TRONG NGÀNH DẦU KHÍ
|
L.1 Trạm nén
khí tự hành kiểu
СД
Dùng
sản xuất cấp khí nén cho việc thử và thông mạch các lỗ khoan dầu và
khí, và dùng trong các công trình xây dựng lắp đặt đường ống dẫn dầu
và khí nén. Chủ yếu được dùng trong ngành dầu khí.
Lưu lượng đầu vào : 12
m3/phút
Áp suất nén :
250
kg/c
Xem chi tiết |
 |
|
L.2
Trạm máy nén khí di
động kiểu
НД,
СДА-7,5/25
Dùng sản
xuất và cấp khí Nitơ cho việc thử và thong mạch các lỗ khoan dầu và
khí, và dùng trong các công trình xây dựng lắp đặt đường ống dẫn dầu
và khí nén. Chủ yếu được dùng trong ngành dầu khí.
Lưu lượng đầu vào : 12
– 26 m3/phút
Áp suất nén :
30 ; 120 ; 250
kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
M.
THIẾT
BỊ LỌC
|
M.1
THIẾT BỊ LỌC NHỚT
BỘ HÂM NÓNG NHỚT
ПМФ
1-2;
ПМФ
1-4
Dùng hâm nóng nhớt
hữu cơ, cũng có thể lọc các chất bẩn cơ học trong nhớt
Lưu lượng lọc định mức : 2 ; 4 M3/h
Xem chi tiết |
 |
|
M.2
TRẠM LỌC
УФ
1-2;
УФ
2-4
Dùng hâm nóng nhớt hữu
cơ, cũng như để lọc các chất bẩn cơ học trong nhớt.
Lưu lượng lọc định mức : 2 ; 4 M3/h
Xem chi tiết |
  |
|
M.3
PHÂN LY DẦU NHIÊN LIỆU DIEZEL
cm 2-4
Dùng để lọc các chất
bẩn cơ học và nước trong nhớt hữu cơ, và dầu nhớt trong ngành điện,,
ngành đóng tàu có đăng kiểm hàng hải, độ nhờn không qúa 70cCt ở
nhiệt độ 50 °С
Lưu lượng lọc định mức
:
- Tạp chất cơ khí
trong dầu : 4 M3/h
-
Nước trong dầu : 2,8 M3/h
Xem chi tiết |
 |
|
m.4
TRẠM PHÂN LY DẦU
Пcm
2-4
Dùng để sấy chân không,
cũng như lọc các chất bẩn cơ học và nước trong dầu biến thế. Trạm có
thể dùng với công dụng đó để lọc nhớt hữu cơ , độ nhờn không qúa
70cCt ở nhiệt độ 50 °C
Lưu lượng lọc định mức
:
- Tạp chất cơ khí
trong dầu : 4 M3/h
-
Nước trong dầu : 2,8 M3/h
Xem chi tiết |
 |
|
m.5
PHÂN LY DẦU NHIÊN LIỆU DIEZEL
CДТ
1-4
Dùng để lọc các chất
bẩn cơ học và nước trong dầu nhiên liệu, lọc nhớt hữu cơ, dầu năng
lượng độ nhờn không qúa 70cCt. Máy được chế tạo độ an toàn phòng nổ,
dùng trong các cơ sở vận tải, trạm nạp nhiên liệu, cơ sở lọc hóa dầu,
ngành đóng tàu có đăng kiểm hàng hải vv..Tủ điều khiển được cấp đồng
bộ với máy
Lưu lượng lọc định mức
:
- Tạp chất cơ khí
trong dầu : 4 M3/h
-
Nước trong dầu : 2,8 M3/h
Xem chi tiết |
 |
N.
THIẾT
BỊ HÀN
|
N.1
MÁY HÀN DI ĐỘNG NHÓM АДД
Dùng cấp
dòng điện một chiều cho một hoặc hai đầu hàn tay, dùng để hàn hồ
quang, cắt và nấu thép, que hàn có thể loại chảy hoặc không chảy.
Máy dùng cho điều kiện thi công di
Máy được làm với:
-
Hệ thống
phanh và đèn hiệu như các phương tiện giao thong
-
Không có
hệ thống phanh và đèn hiệu
-
Có đèn
hiệu
Xem chi tiết |
  |
O.
BƠM
|
O.1
TRẠM BƠM
DI ĐỘNG
АHД-100
Trạm
bơm
dùng
để bơm
nước
bẩn nhiệt
độ từ
0°С
đến
+50°С
,
dùng
trong các
công
việc sửa chữa,
xây
lắp ,tháo
khô,
tưới
tiêu,
và
các
việc khác
trong
điều kiện di
động
. Trạm bơm
được lắp trên
rơ
móc
một trục. Cung lượng bơm 120 M3/h
Cột
nước bơm 20 M
Xem chi tiết |
 |
|
O.2 BƠM CHÂN
KHÔNG VỎ NƯỚC BBH
Bơm dùng để hút khí
hoặc khí trơ, không hòa tan trong nước từ những bồn,bình kín, dây
chuyền công nghệ.. Được dùng trong các ngành công nghiệp, xây dựng
và trong các nhà máy chế biến sữa ngành nông nghiệp.
Công suất ở điều kiện định mức: 0,75 - 25M3/phút
Áp suất đầu ra cực đại : 1,0 kg/cm2
Xem chi tiết |
 |
P.
VAN
|
P.1
VAN Соленоидные
СКН, СКР
Van
… CKH-2
( Không
điều chỉnh
) dùng
trong các
máy
bán
tự động,
định lượng
chất lỏng thực phẩm và
đồ uống có
độ nhớt không
qúa
100mm2/s
Xem chi tiết |
 |
|
P.2 VAN ĐIỀU
CHỈNH KIỂU PK-1
Van điều chỉnh kiểu PK-1 với dẫn động thủy lực kiểu màng là loại van
điều chỉnh tự động phần thủy lực. Với sự trợ giúp của phần điều
chỉnh van bảo đảm giữ thông số làm việc (áp suất, chênh lệch áp suất,
cung lượng và mức nước không ăn mòn, nước nhiệt độ tới 180°С
) trong các công trình nhiệt và năng lượng, và cũng để bảo vệ các
công trình này tránh hỏng hệ thống thủy lực ấn định. Nguyên lý hoạt
động của van là sự chuyển dịch cửa van kéo theo sự thay đổi cung
lượng nước và nó tương ứng với áp suất tác động (PX) vào máng trong
bộ điều khiển thủy lực.
Xem chi tiết
|
 |
|
P.3 VAN VỚI JOINT BẰNG KIM
LOẠI
Sự cần thiết chế tạo
van cầu với joint làm kín bằng " kim loại – kim loại " xuất phát từ
nhu cầu : trong nhiều trường hợp thực tế sử dụng van cầu có bộ joint
làm kín mền có nhược điểm khi làm việc trong môi trường dung dịch có
các hạt cứng hoặc nhiệt độ cao. Khi có hạt cứng trong dung dịch ,
chúng có thể làm hỏng toàn phần hoặc một phần vành joint khi đóng mở
van, dẫn tới việc van bị hở. Kéo theo chi phí sửa chữa và ngưng trệ
sản xuất.
Sự phát minh ra van
cầu với joint làm kín bằng " kim loại – kim loại " khắc
phục được nhiều nhược điểm của loại
joint mền và tạo cho khách hàng sự lựa chọn có lợi.
Ứng dụng và lãnh vực
sử dụng
Van được sử dụng như
công cụ điều chỉnh trong các dây chuyền công nghệ các nhà máy giấy,
hóa chất, hóa cốc và các ngành công nghiệp khác.
Xem chi tiết |
  |
|
P.4 VAN CẦU
ВКМ.СТ,
ВКМ.МТ
Nhiệt độ môi trường làm việc tới +
350 °С
Ứng dụng và lãnh vực
sử dụng
Van được sử dụng như
công cụ điều chỉnh trong các dây chuyền công nghệ các nhà máy hóa
dầu, dầu khí, luyện kim và các ngành công nghiệp khác.
Xem chi tiết |
 |
|
P.5 VAN CẦU
ВКМ.СТ, ВКМ.МТ
Nhiệt
độ môi
trường
làm
việc tới +500
°С
Van được
sử
dụng như
công cụ điều
chỉnh
trong các
dây
chuyền
công
nghệ
các
nhà
máy hóa
dầu, dầu
khí,
luyện kim và
các ngành
công
nghiệp
khác.
Xem chi tiết |
 |
R.
DẪN
ĐỘNG KHÍ
NÉN
|
Dẫn động
khí
nén
tác
dụng kép
với hồi lò
xo
пружинным возвратом
- Kiểu
dẫn
động
– Xilanh
….. поршневой кулисный.
-
Chất
dẫn
động
– khí
nén
- Áp
suất khí
dẫn
động
- 2,5 - 7 кg/см².
- Nhiệt
độ làm
việc
:
từ
-25 tới
+80oC
- loại thường;
từ
-25 tới
+150oC
- loại chịu
nhiệt
độ cao;
từ
-40 tới
+ 65oC
- loại chịu
nhiệt
độ thấp -
Các
kích
thước
theo tiêu
chuẩn
ISO 5211/VDI/VDE 3845/NAMUR
- Góc quay - 90 +/- 4°
- Các chi tiết đều được chống rỉ
- Bù lon, ốc vít được làm từ thép không rỉ
Xem chi tiết |
  |
S.
PHỤC HỒI TURBINE HƠI
|
Công nghệ sửa chữa lớn
máy nén khí và gas nhất là phục hồi các roto – chi tiết quan trọng
và đắt tiền nhất
Công
nghệ được làm ra nhằm phục hồi tới kích thước ban đầu bề mặt tất cả
các vị trí mòn của trục,bánh xe công tác, ổ đỡ và qúa trình phục hồi
không cần phải tháo rã máy, bằng cách phủ lên bề mặt những chỗ mòn
một lớp kim loại cứng , dày, chịu mài mòn, chịu ăn mòn, ngoài việc
tăng độ chịu mài mòn của bề mặt chi tiết nó còn giảm đáng kể các chi
phí sản xuất.
Lớp phủ các
bề mặt dùng
trong các
mục
đích
trên,
chủ yếu là
lớp crom dày
được
tạo bỏi phương
pháp
điện
hóa.
Qúa
trình
được
thực hiện trong các
bể mạ ở chế
độ
chìm
anot với sự trọ giúp
của máy
tạo vùng
mạ cục bộ
,
cho phép
tạo một lớp phủ bề mặt có
độ
bám
dính
cao và
độ
dày
|

lớn
( tới
100 MKM
) , độ cứng bề
mặt
-1000. Điều
đặc biệt là
độ bảo
đảm bám
dính
cao với mọi chi tiết gốc là
thép
chế tạo
,thép
không
rỉ cũng
như
gang.
Ứng dụng công
nghệ trên
cho phép
triệt tiêu
sự biến dạng hình
học của trục khi
độ
lệch trục tới
0,5mm
mà
không
cần tháo
máy.
Thiết bị cho phép
phục hồi roto có
độ
dài
trục tới
3500mm,
đường
kính
bánh
xe công
tác
tới
800mm.
|
X.
CÁC
SẢN PHẨM
ĐIỆN
Y.
CÁC SẢN PHẨM CƠ KHÍ KHÁC
|