Home

Giới thiệu

Sản phẩm

 

 

MÁY NÉN KHÍ KIỂU TRỤC VÍT

A. NHÓM  ВЭ, НВЭ

A.1 Trạm máy nén khí cố định НВЭ-0,4/1,3

 Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, cấp khí nén cho các phương tiện vận chuyển ngành đường sắt và dùng cho các mục đích khác.                                         Lưu lượng đầu vào : 0,4 – 6,3 M3/phút                                              Áp suất nén : 13 kg/cm2                                             Xem chi tiết

A.2 Trạm máy nén khí ВЭ-0,6/1,0

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, cấp khí nén cho các phương tiện vận chuyển ngành đường sắt và dùng cho các mục đích khác                                            Lưu lượng đầu vào : 0,6 – 7 M3/phút                                                 -  Áp suất nén : 10 kg/cm2                                            Xem chi tiết

A.3 Trạm máy nén khí cố định ВЭ-1/0,7

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, cấp khí nén cho các phương tiện vận chuyển ngành đường sắt và dùng cho các mục đích khác.                                         -  Lưu lượng đầu vào : 1 – 8 M3/phút                                                    -  Áp suất nén : 7 kg/cm2                                             Xem chi tiết

 

A.4 Trạm máy nén khí cố định НВЭ-5/0,9 У3

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác.                                             Lưu lượng đầu vào : 5 M3/phút                                                          -  Áp suất nén : 7;9;11 kg/cm2

                                                                   Xem chi tiết

A.5 Trạm máy nén khí cố định НВЭ-10/0,7 М У3

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các phân xưởng, các dụng cụ dùng khí, cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, cấp khí nén cho các phương tiện vận chuyển ngành đường sắt và dùng cho các mục đích khác.                                         -  Lưu lượng đầu vào : 10;15;20 M3/phút                                             -  Áp suất nén : 7 ; 8 kg/cm2                                        Xem chi tiết

B. NHÓM  вву

B.1 Trạm máy nén khí cố định ВВУ-0,4/13

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các các cơ s công nghip , các thiết bdụng cụ dùng khí nén , cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác. Vỏ máy đưc chế tạo trit tiêu tiếng ồn, kiu dáng đc đáo.                                                                                                      Lưu lượng đầu vào : 0,4 – 6,3 M3/phút                                       -  Áp suất nén : 13 kg/cm2                                       Xem chi tiết

B.2 Trạm máy nén khí cố định ВВУ-0,6/10

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các các cơ s công nghip , các thiết bdụng cụ dùng khí nén , cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác. Vỏ máy đưc chế tạo trit tiêu tiếng ồn, kiu dáng đc đáo.                                                                                                      -  Lưu lượng đầu vào : 0,6 – 7 M3/phút                                           -  Áp suất nén : 10 kg/cm2                                       Xem chi tiết

B.3 Trạm máy nén khí cố định ВВУ-1/7

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các các cơ s công nghip , các thiết bdụng cụ dùng khí nén , cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác. Vỏ máy đưc chế tạo trit tiêu tiếng ồn, kiu dáng đc đáo.                                                                                                      -  Lưu lượng đầu vào : 1 – 8 M3/phút                                             -  Áp suất nén : 7 kg/cm2                                         Xem chi tiết

C. NHÓM MÁY NÉN KHÍ DÙNG TRÊN CÁC TOA VÀ ĐẦU TẦU ĐƯỜNG SẮT

C.1 Trạm máy nén khí cố định ВВ-5/9 У1

 Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khí nén, hệ thống phanh trên các đoàn xe lửa chạy điện, chạy dầu diesel, cho các động cơ dùng khí nén của toa tầu chở hàng và chở hành khách                                                                                         -  Lưu lượng đầu vào : 1 hoặc 5 M3/phút                                      -  Áp suất nén : 10 kg/cm2                                     Xem chi tiết

C.2 Trạm máy nén khí cố định ВВУ-2,3/9

 Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khí nén, hệ thống phanh trên các đoàn xe lửa chạy điện, chạy dầu diesel, cho các động cơ dùng khí nén của toa tầu chở hàng và chở hành khách                                                                                         -  Lưu lượng đầu vào : 2,3 m3/phút                                                 -  Áp suất nén : 9 kg/cm2                                       Xem chi tiết

D. NHÓM MÁY NÉN KHÍ DÙNG TRONG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP KHÁC NHAU

D.1 Trạm máy nén khí di động ВВП-3,5/7 Э

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các dụng cụ thiết bị dùng khí nén, cho các nhu cầu công nghệ trong qúa trình thực hiện việc thi công xây dựng, sửa chữa, lắp đặt đường xá. Theo yêun cầu của khách hàng có thể cách âm , kiểu dáng độc đáo.                                                                                                      Lưu lượng đầu vào : 3,5 đến 20 m3/phút                                     -  Áp suất nén : 7-10 kg/cm2                                  Xem chi tiết

D.2 TRẠM MÁY NÉN KHÍ CỐ ĐỊNH CÓ CÔNG  SUẤT LỚN  ВВ-50/8 Б У3 

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén, cấp khí nén vào hệ thống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác.                                       -  Lưu lượng đầu vào : 50 m3/phút                                                   -  Áp suất nén : 8 kg/cm2                                     Xem chi tiết

D.3 TRẠM MÁY NÉN KHÍ CỐ ĐỊNH CÓ CÔNG   SUẤT LỚN  ВВ-100/8  У3 

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén, cấp khí nén vào hệ thống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác.                                       -   Lưu lượng đầu vào : 95 m3/phút                                                  -  Áp suất nén : 8 kg/cm2                                      Xem chi tiết

D.4 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  ВВ-7/10C 

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích kháс                                                                                                     Lưu lượng đầu vào : 7 đến 72 m3/phút                                        -  Áp suất nén : 10,8 kg/cm2

                                                                                Xem chi tiết

D.5 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  ВВ-25/9  

 Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích khác -  Lưu lượng đầu vào : 25 ; 32m3/phút                                             -  Áp suất nén : 9 ; 8 kg/cm2

                                                            Xem chi tiết

D.6 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  ВВ-25/8 А У3

 Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích khác -  Lưu lượng đầu vào : 25; 32 ; 40 m3/phút                                     -  Áp suất nén : 8 kg/cm2

                                                              Xem chi tiết

D.7 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  ВВ-32/8 Б У3

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích khác -  Lưu lượng đầu vào : 30 ; 32 ; 50 m3/phút                                    -  Áp suất nén : 9 ; 8 ; 8 kg/cm2

                                                              Xem chi tiết

D.8 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  ВВ-30/8 С У3

Dẫn động động cơ điện. dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích khác                                                                                                               -  Lưu lượng đầu vào : 30 m3/phút                                                   -  Áp suất nén : 8 kg/cm2

                                                              Xem chi tiết

D.9 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  ВВ-30/9 У3

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích           -  Lưu lượng đầu vào : 30; 32; 50 m3/phút                                      -  Áp suất nén : 9 ; 8 ; 8 kg/cm2

                                                                                   Xem chi tiết

E. NHÓM MÁY NÉN KHÍ DÙNG TRONG NGÀNH KHOAN

E.1 Trạm máy nén khí ВВ-32/8 М1 У2

Dẫn động động cơ điện. dùng sản xuất cấp khí nén cho các máy khoan dùng khí nén СБШ

Lưu lượng đầu vào : 32 m3/phút                                                 Áp suất nén : 7,5 kg/cm2

                                                                                Xem chi tiết

E.2 TRẠM MÁY NÉN KHÍ ВВ-32/8 Т2

Dẫn động động cơ điện. dùng sản xuất cấp khí nén cho các máy khoan dùng khí nén ( làm mát mũi khoan và vận chuyển mùn khoan )

Lưu lượng đầu vào : 32 m3/phút                                                  Áp suất nén : 7,5 kg/cm2                                       Xem chi tiết

E.3 TRẠM MÁY NÉN KHÍ ВВ-50/8 М У3

Dẫn động động cơ điện. dùng sản xuất cấp khí nén cho các máy khoan dùng khí nén ( làm mát mũi khoan và vận chuyển mùn khoan )

Lưu lượng đầu vào : 50 m3/phút                                                 Áp suất nén : 8 kg/cm2                                         Xem chi tiết

G. NHÓM MÁY NÉN KHÍ HẦM LÒ

G.1 NHÓM MÁY NÉN KHÍ HẦM LÒ УКВШ

  Trạm máy nén khí di động chạy trên ray, loại cặp trục vít, dùng sản xuất cấp khí nén cho các dụng cụ thiết bị mỏ dùng khí nén, được sử dụng dưới hầm lò cũng như các công trình trên miệng lò, dùng ở những nơi dễ cháy nổ mà bắt buộc phải dùng động cơ điện có độ an toàn PB-3B ,chế độ vận hành liên tục (S3) ( theo qui định an toàn mỏ than).40% khí nén dùng trong các thiết bị nâng của mỏ, và có thể sử dụng trong các lĩnh vực khác của ngành công nghiệp có nhu cầu tương ứng.

Lưu lượng đầu vào : 5;6;7;14;19 m3/phút                                           Áp suất nén : 7 kg/cm2                                               Xem chi tiết

H. TRẠM SẢN XUẤT KHÍ NITƠ

TRẠM SẢN XUẤT KHÍ NITƠ –CÔNG NGHỆ MÀNG  АМВП

Trạm sx khí nitơ từ không khí theo công nghệ màng, trên cơ sở trạm  khí nén khô kiểu trục vít dùng để sản xuất  nitơ dạng khí từ khí trời tại chỗ cần sử dụng.Trạm được dùng để dập lửa , chữa cháy trong mỏ, trong các thể tích kín, dùng trong việc diệt côn trùng ,bảo quản ngũ cốc trong silo và trong các lĩnh vực khác. 

Công suất sản xuất Nitơ :2,5 -26,5 m3/phút                        Áp suất Nitơ đầu ra : 8,15 kg/cm2                 Xem chi tiết  

MÁY NÉN KHÍ DẠNG CẶP BÁNH RĂNG

I. MÁY NÉN KHÍ DẠNG CẶP BÁNH RĂNG

MÁY NÉN KHÍ DẠNG CẶP BÁNH RĂNG (ROTO) ГР, ВР

 Máy nén khí dạng BP ( dùng để đẩy khí nén ), loại ГР( dùng đẩy gaz) được sử dụng trong qúa trình nén khí không nhớt trong các qui trình công nghệ các ngành công nghiệp khác nhau    ( xục khí vào nước, xục gaz, khí trong qúa trình vận chuyển các chất lỏng, vvv ) . Máy nén nhóm này cho phép tạo độ chênh lệch áp lực nén 0,15 – 10 kgc/cm2 hoặc tạo độ chân không tới 0,5kgc/cm2 ( có máy đạt tới 0,9kgc/cm2) , và đạt lưu lượng khí từ 30 tới 21.000 M3/h

                      Xem chi tiết I1     Xem chi tiết I2

MÁY NÉN KHÍ DẠNG PISTON

K. MÁY NÉN KHÍ DẠNG PISTON

K.1 Máy nén khí nhỏ loại BO, dùng để sản xuất cấp khí nén cho các dụng cụ , các cơ cấu dùng khí nén

Lưu lượng đầu vào : 0,2 ;0,3 ; 0,8 m3/phút                   Áp suất nén : 10;8;9 kg/cm2                      Xem chi tiết

 

K.2 Máy nén khí nhỏ loại ПК dùng để sản xuất cấp khí nén cho các dụng cụ , các cơ cấu dùng khí nén

Lưu lượng đầu vào : 0,75 m3/phút                                 Áp suất nén : 6;7;9 kg/cm2

                                                    Xem chi tiết

K.3 Máy nén khí loại nhỏ ПК-3,5AM

 Dùng để sản xuất cấp khí nén và lắp trên các đầu tàu kéo dạng ТГМ4 và các loại khác, thay thế cho loại cũ kiểu BY 3,5/9-1450. Trong cấu tạo có bộ chuyển tiếp đặc biệt để có thể lắp bộ nối động cơ dẫn động thiết bị hâm nhớt.

Lưu lượng đầu vào : 3,4 m3/phút                                  Áp suất nén : 9 kg/cm2                             Xem chi tiết

K.4 Trạm máy nén khí loại KT

Dùng sản xuất cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén cho các đầu kéo của các toa tầu, các thiết bị dụng cụ dùng khí nén trên các dàn khoan và dùng cho các mục đích khác. 

Lưu lượng đầu vào : 5,3 m3/phút                                  Áp suất nén : 9 kg/cm2                             Xem chi tiết

K.5 Trạm máy nén khí chạy điện loại ЭKВО  

Lắp đặt, dùng sản xuất cấp khí nén vào hệ thống khí nén cho các toa xe lửa điện, tàu diezel  (ЭKВО 0,8/9), lắp đặt, cấp khí nén cho các xe điện bánh hơi  (ЭKВО 0,3/8-13 thay cho ЭK4-BM) kiểuЗИУЮМЗТ1,  ЮМЗТ2. 

Lưu lượng đầu vào : 0,3 ; 0,8  m3/phút                        Áp suất nén : 8 ;  9 kg/cm2

                                                                Xem chi tiết

K.6 Trạm máy nén khí di động kiểu ПКС,ПКСД

    Dùng để sản xuất cấp khí nén cho các dụng cụ , thiết bị dùng khí nén trong các ngành công nghiệp, trong qúa trình thực hiện việc thi công xây dựng, sửa chữa lắp đặt đường xá . Theo yêu cầu của khách hành có thể cách âm, hệ thống đèn hiệu, xi nhan ,phanh, kiểu dáng độc đáo, tùy theo đơn của khách hàng.

Lưu lượng đầu vào : 1,75 – 5,25  m3/phút                    Áp suất nén : 7 ; 16 ; 25 kg/cm2             Xem chi tiết

K.7 Trạm máy nén khí di động kiểu ПКС

   Dùng sản xuất cấp khí nén cho các dụng cụ thiết bị dùng khí nén trong các ngành công nghiệp, trong qúa trình thực hiện việc thi công xây dựng, sửa chữa lắp đặt đường xá . Có thể gắn lên các thiết bị di động khác 

Lưu lượng đầu vào : 1,75 – 10 M3/phút                       Áp suất nén : 7 kg/cm2

 

 

                                                  Xem chi tiết

K.8 Máy nén khí kiểu  ЭПКУ-0.05/6C   

Dùng sản xuất cấp khí nén cho hệ thống khí nén, dùng đ đóng ngt các dụng cụ , thiết bị đin trong ngành năng lưng, đưng st . Máy không cn du m bôi trơn trong qúa trình vn hành.

Lưu lượng đầu vào : 0,05  m3/phút                                Áp suất nén : 5 kg/cm2                            Xem chi tiết

K.9 Máy nén khí dân dụng kiểu  ЭПКУ-0.06/4   

 Dùng sản xuất cấp khí nén cho hệ thống khí nén dùng để bơm xe, phun sơn, phun sương, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén khác.

Lưu lượng đầu vào : 0,18 – 5,25 m3/phút                     Áp suất nén : 4;6;7;10  kg/cm2               Xem chi tiết      

K.10 Máy nén khí dân dụng kiểu  ЭПКУ-0.2/10   

Dùng sản xuất cấp khí nén cho hệ thống khí nén dùng để bơm xe, phun sơn, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén khác.

 Lưu lượng đầu vào : 0,18 m3/phút

Áp suất nén : 10 kg/cm2

 

                                                              Xem chi tiết

K.11 Máy nén gaz dạng piston                                  ЗГШ 1,6-0,4/1,02-75С

Dùng để nén gaz trong các nhà máy lọc hóa dầu, ngành luyện kim, trong công nghiệp thực phẩm            ( SX rượu cồn, vận chuyển khí CO2 )

Lưu lượng đầu vào : 0,4 – 4,5  m3/phút                       Áp suất nén : 75 ; 200; 230  kg/cm2

                                                                Xem chi tiết

K.12 Trạm máy nén khí ЭПКУ-0,5/6 

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích khác

Lưu lượng đầu vào : 0,5 ; 0,8 m3/phút                         Áp suất nén : 6 kg/cm2                         Xem chi tiết

K.13 Trạm máy nén khí ЭПКУ-0,5/6-02 

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích . Máy có kèm bộ làm mát khí.

Lưu lượng đầu vào : 0,5 ; 0,8 m3/phút                          Áp suất nén : 6 kg/cm2                         Xem chi tiết

K.14 Trạm máy nén khí ЭПКУ-0,8/10-02 

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén và dùng cho các mục đích . Máy có kèm bộ làm mát khí.

Lưu lượng đầu vào :  0,8 ; 1,1 ; 1,7  m3/phút

Áp suất nén : 10 kg/cm2

 

 

                                                 Xem chi tiết

K.15 TRẠM NÉN HƠI DẠNG PISTON 2ГY

Máy nén gas dạng piston 2ГY dùng để nén hơi gas nhóm CH. Dùng trong các trạm nạp khí đốt và các trạm bơm khí đốt dạng lỏng và có thể dùng 2 chế độ : -  Bơm khí hóa lỏng bằng phương pháp ép ra.               -   Hút hơi từ bồn

Môi trường nén – hơi đốt propan-butan và hóa hợp của chúng với ( 4-6% theo thể tích ) với metan,etan,etilen

Lưu lượng đầu vào : 1,1 – 1,8  ;  0,8 m3/phút               Áp suất nén : 4,5 - 12 ; 35  kg/cm2      Xem chi tiết

K.16 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  BY   

Dùng nén không khí cấp cho các dụng cụ thiết bị dùng khí nén trong các dây chuyền công nghệ. Nơi có yêu cầu cao về độ sạch của khí nén.Trạm được trang bị bộ lọc ẩm trung gian và dầu ra,bảo đảm cung cấp khí nén chất lượng cao nhiệt độ không qúa 60 °С .

Lưu lượng đầu vào : 1,5 ; 1,4  m3/phút                         Áp suất nén : 16 ; 25  kg/cm2              Xem chi tiết

K.17 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  КУ 

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén, và dùng cho các mục đích khác. Máy có kèm theo tủ điều khiển.

Lưu lượng đầu vào : 2,2 m3/phút                                  Áp suất nén : 7 kg/cm2                        Xem chi tiết

K.18 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  ÁP LỰC CAO 3ВШ

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén, và dùng cho các mục đích khác. Máy đượ sử dụng trong các nhà máy điện nguyên tử, trạm điện, các nhà máy lọc hóa dầu, luyện kim, công nghiệp thực phẩm ( vận chuyển bột )

Lưu lượng đầu vào : 3; 2,3; 4; 6; 10 m3/phút               Áp suất nén : 46;231;41;10;9;4 kg/cm2

                                                               Xem chi tiết

K.19 TRẠM NÉN HƠI DẠNG PISTON ГШ

Máy nén gas dạng piston ГШ dùng để nén hơi đốt propan-butan. Dùng trong các trạm nạp khí đốt dân dụng và các trạm bơm khí đốt propan-butan hỗn hợp và có thể dùng 2 chế độ :                                                   -  Xả khí hóa lỏng bằng phương pháp ép.                       -   Hút hơi từ bồn

Môi trường nén – hơi đốt propan-butan và hóa hợp của chúng với ( 4-6% theo thể tích ) với metan,etan,etilen

Lưu lượng đầu vào : 3-3,4-4,2-6,5  ; 3 -5  m3/phút        Áp suất nén : 1,5 – 11 ; 1- 4 kg/cm2    Xem chi tiết

K.20 TRẠM NÉN GAS DẠNG PISTON ГШ 1-3/35

Máy nén gas dạng piston ГШ 1-3/35 dùng trong các nhà máy lọc hóa dầu để nén hơi gas CH ( được tạo thành trong qúa trình bơm vào xi tec) tới dạng lỏng để có thể rót vào bồn khác. Nhiệt độ làm việc 40°С-35°С

Lưu lượng đầu vào : 3 m3/phút                                      Áp suất nén : 36 kg/cm2                       Xem chi tiết

K.21 TRẠM MÁY NÉN KHÍ  КУ 1-4,7/6

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các dụng cụ thiết bị dùng khí nén, và dùng cho các mục đích khác. Máy có kèm theo tủ điều khiển

Lưu lượng đầu vào : 4,7 m3/phút                                  Áp suất nén : 6 kg/cm2                         Xem chi tiết

K.22 Máy nén khí dân dụng di động kiểu  ЭПКУ-0,3/4-02                                                                         Dùng sản xuất cấp khí nén cho hệ thống khí nén dùng để phun sơn, matít, véc ni, xi, kiểu CO-19B, CO-6B, CO-227H, CO71B, C)123A,cấp khí nén cho sung bắn đinh, đục lỗ kiểuИП-4402б ИП-4403 ,các dụng cụ thiết bị dùng khí nén khác

Lưu lượng đầu vào :  0,28 m3/phút                               Áp suất nén : 4,5 kg/cm2                       Xem chi tiết

L. NHÓM TRẠM NÉN KHÍ DI ĐỘNG TỰ HÀNH DÙNG TRONG NGÀNH DẦU KHÍ

L.1 Trạm nén khí tự hành kiểu СД

     Dùng sản xuất cấp khí nén cho việc thử và thông mạch các lỗ khoan dầu và khí, và dùng trong các công trình xây dựng lắp đặt đường ống dẫn dầu và khí nén. Chủ yếu được dùng trong ngành dầu khí.

Lưu lượng đầu vào : 12 m3/phút                                         Áp suất nén : 250 kg/c                                Xem chi tiết

L.2 Trạm máy nén khí di động kiểu  НД, СДА-7,5/25                                                                                 Dùng sản xuất và cấp khí Nitơ cho việc thử và thong mạch các lỗ khoan dầu và khí, và dùng trong các công trình xây dựng lắp đặt đường ống dẫn dầu và khí nén. Chủ yếu được dùng trong ngành dầu khí.

Lưu lượng đầu vào : 12 – 26  m3/phút

Áp suất nén : 30 ; 120 ; 250 kg/cm2

 

 

                                                       Xem chi tiết

             

M. THIT BỊ LỌC

M.1 THIẾT BỊ LỌC NHỚT

 

BỘ HÂM NÓNG NHỚT ПМФ 1-2; ПМФ 1-4

  Dùng hâm nóng nhớt hữu cơ, cũng có thể lọc các chất bẩn cơ học trong nhớt  

Lưu lượng lọc định mức : 2 ;  4  M3/h  

                                                 Xem chi tiết

M.2 TRẠM LỌC УФ 1-2; УФ 2-4

 

 

Dùng hâm nóng nhớt hữu cơ, cũng như để lọc các chất bẩn cơ học trong nhớt.

Lưu lượng lọc định mức : 2 ;  4  M3/h  

                                                   Xem chi tiết

M.3 PHÂN LY DẦU NHIÊN LIỆU DIEZEL

       cm 2-4

Dùng để lọc các chất bẩn cơ học và nước trong nhớt hữu cơ, và dầu nhớt trong ngành điện,, ngành đóng tàu có đăng kiểm hàng hải, độ nhờn không qúa 70cCt ở nhiệt độ 50 °С 

Lưu lượng lọc định mức :

   - Tạp chất cơ khí trong dầu : 4  M3/h

   -  Nước trong dầu : 2,8 M3/h  

                                                                Xem chi tiết

m.4 TRẠM PHÂN LY DẦU Пcm 2-4

Dùng để sấy chân không, cũng như lọc các chất bẩn cơ học và nước trong dầu biến thế. Trạm có thể dùng với công dụng đó để lọc nhớt hữu cơ , độ nhờn không qúa 70cCt ở nhiệt độ 50 °C

Lưu lượng lọc định mức :

   - Tạp chất cơ khí trong dầu : 4  M3/h

  -  Nước trong dầu : 2,8 M3/h  

                                                  Xem chi tiết

m.5 PHÂN LY DẦU NHIÊN LIỆU DIEZEL

        CДТ 1-4

Dùng để lọc các chất bẩn cơ học và nước trong dầu nhiên liệu, lọc nhớt hữu cơ, dầu năng lượng độ nhờn không qúa 70cCt. Máy được chế tạo độ an toàn phòng nổ, dùng trong các cơ sở vận tải, trạm nạp nhiên liệu, cơ sở lọc hóa dầu, ngành đóng tàu có đăng kiểm hàng hải vv..Tủ điều khiển được cấp đồng bộ với máy

Lưu lượng lọc định mức :

   - Tạp chất cơ khí trong dầu : 4  M3/h

    -  Nước trong dầu : 2,8 M3/h  

                                                   Xem chi tiết

N. THIT BỊ HÀN

N.1 MÁY HÀN DI ĐỘNG NHÓM  АДД

   Dùng cấp dòng điện một chiều cho một hoặc hai đầu hàn tay, dùng để hàn hồ quang, cắt và nấu thép, que hàn có thể loại chảy hoặc không chảy. Máy dùng cho điều kiện thi công di

Máy được làm với:

-          Hệ thống phanh và đèn hiệu như các phương tiện giao thong

-          Không có hệ thống phanh và đèn hiệu

-          Có đèn hiệu

                                              Xem chi tiết

O. BƠM

O.1 TRẠM BƠM DI ĐỘNG  АHД-100

 Trạm bơm dùng để bơm nước bẩn nhiệt độ từ  0°С đến +50°С  , dùng trong các công việc sửa chữa, xây lắp ,tháo khô, tưới tiêu, và các việc khác trong điều kiện di động . Trạm bơm được lắp trên rơ móc một trục.                                                 Cung lượng bơm 120 M3/h                                                         Cột nước bơm 20 M                                               Xem chi tiết

O.2 BƠM CHÂN KHÔNG VỎ NƯỚC BBH

Bơm dùng để hút khí hoặc khí trơ, không hòa tan trong nước từ những bồn,bình kín, dây chuyền công nghệ.. Được dùng trong các ngành công nghiệp, xây dựng và trong các nhà máy chế biến sữa ngành nông nghiệp.

Công suất ở điều kiện định mức: 0,75 - 25M3/phút                 Áp suất đầu ra cực đại : 1,0 kg/cm2                  Xem chi tiết

P. VAN

P.1 VAN  Соленоидные СКН, СКР

VanCKH-2 ( Không điều chỉnh ) dùng trong các máy bán tự động, định lượng chất lỏng thực phẩm và đồ uống có độ nhớt không qúa 100mm2/s

                                                         Xem chi tiết

P.2 VAN ĐIỀU CHỈNH KIỂU PK-1

Van điều chỉnh kiểu PK-1 với dẫn động thủy lực kiểu màng là loại van điều chỉnh tự động phần thủy lực. Với sự trợ giúp của phần điều chỉnh van bảo đảm giữ thông số làm việc (áp suất, chênh lệch áp suất, cung lượng và mức nước không ăn mòn, nước nhiệt độ tới 180°С ) trong các công trình nhiệt và năng lượng, và cũng để bảo vệ các công trình này tránh hỏng hệ thống thủy lực ấn định. Nguyên lý hoạt động của van là sự chuyển dịch cửa van kéo theo sự thay đổi cung lượng nước và nó tương ứng với áp suất  tác động (PX) vào máng trong bộ điều khiển thủy lực.

                                                                             Xem chi tiết  

P.3 VAN VỚI JOINT BẰNG KIM LOẠI

Sự cần thiết chế tạo van cầu với joint làm kín bằng " kim loại – kim loại " xuất phát từ nhu cầu : trong nhiều trường hợp thực tế sử dụng van cầu có bộ joint làm kín mền có nhược điểm khi làm việc trong môi trường dung dịch có các hạt cứng hoặc nhiệt độ cao. Khi có hạt cứng trong dung dịch , chúng có thể làm hỏng toàn phần hoặc một phần vành joint khi đóng mở van, dẫn tới việc van bị hở. Kéo theo chi phí sửa chữa và ngưng trệ sản xuất.

Sự phát minh ra van cầu với joint làm kín bằng " kim loại – kim loại " khc phục được nhiều nhược điểm của loại joint mền và tạo cho khách hàng sự lựa chọn có lợi. 

     

Ứng dụng và lãnh vực sử dụng

Van được sử dụng như công cụ điều chỉnh trong các dây chuyền công nghệ các nhà máy giấy, hóa chất, hóa cốc và các ngành công nghiệp khác.

                                                        Xem chi tiết

P.4 VAN CẦU  ВКМ.СТ, ВКМ.МТ
Nhiệt độ môi trường làm việc tới  
+ 350 °С

Ứng dụng và lãnh vực sử dụng

Van được sử dụng như công cụ điều chỉnh trong các dây chuyền công nghệ các nhà máy hóa dầu, dầu khí, luyện kim  và các ngành công nghiệp khác.

                                                     Xem chi tiết

P.5 VAN CẦU  ВКМ.СТ, ВКМ.МТ
 
Nhiệt độ môi trường làm việc tới  
+500 °С

Van được sử dụng như công cụ điều chỉnh trong các dây chuyền công nghệ các nhà máy hóa dầu, dầu khí, luyện kim  và các ngành công nghiệp khác.

                                                      Xem chi tiết

R. DẪN ĐỘNG KHÍ NÉN

Dẫn động khí nén tác dụng kép với hồi lò xo              пружинным возвратом

- Kiểu dẫn độngXilanh ….. поршневой кулисный.               - Chất dẫn động khí nén                                                              - Áp suất khí dẫn động  - 2,5 - 7 кg/см².                                       - Nhiệt độ làm việc :                                                                       từ -25 tới +80oC - loại thường;                                                     từ -25 tới +150oC - loại chịu nhiệt độ cao;                                  từ -40 tới + 65oC - loại chịu nhiệt độ thấp                                     - Các kích thước theo tiêu chuẩn                                              ISO 5211/VDI/VDE 3845/NAMUR                                                 -  Góc quay - 90 +/- 4°                                                                      -  Các chi tiết đều được chống rỉ                                                   Bù lon, ốc vít được làm từ thép không rỉ

                                                         Xem chi tiết

S. PHỤC HỒI TURBINE HƠI

Công nghệ sửa chữa lớn máy nén khí và gas nhất là phục hồi các roto – chi tiết quan trọng và đắt tiền nhất

   Công nghệ được làm ra nhằm phục hồi tới kích thước ban đầu bề mặt tất cả các vị trí mòn của trục,bánh xe công tác, ổ đỡ và qúa trình phục hồi không cần phải tháo rã máy, bằng cách phủ lên bề mặt những chỗ mòn một lớp kim loại cứng , dày, chịu mài mòn, chịu ăn mòn, ngoài việc tăng độ chịu mài mòn của bề mặt chi tiết nó còn giảm đáng kể các chi phí sản xuất.

  Lớp phủ các bề mặt dùng trong các mục đích trên, chủ yếu là lớp crom dày được tạo bỏi phương pháp điện hóa. Qúa trình được thực hiện trong các bể mạ ở chế độ chìm anot với sự trọ giúp của máy tạo vùng mạ cục bộ , cho phép tạo một lớp phủ bề mặt có độ bám dính cao và độ dày

lớn ( tới 100 MKM ) , độ cứng bề mặt -1000. Điều đặc biệt là độ bảo đảm bám dính cao với mọi chi tiết gốc là thép chế tạo ,thép không rỉ cũng như gang.

  Ứng dụng công nghệ trên cho phép triệt tiêu sự biến dạng hình học của trục khi độ lệch trục tới 0,5mm mà không cần tháo máy. Thiết bị cho phép phục hồi roto có độ dài trục tới 3500mm, đường kính bánh xe công tác tới 800mm.

X. CÁC SẢN PHẨM ĐIỆN

Y. CÁC SẢN PHẨM CƠ KHÍ KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Copyright ©2001- 2005 Xado Vietnam. All rights reserved.